|
STT
|
TÊN SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
|
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
|
NỘI DUNG ÁP DỤNG
|
THỜI ĐIỂM CÓ HIỆU LỰC
|
|
XE MÁY
Yêu cầu chung về an toàn
|
|
1
|
|
TCVN 5925:2003 * Môtô, xe máy hai bánh – Yêu cầu an toàn chung và phương pháp thử
|
Toàn bộ tiêu chuẩn với các lưu ý sau:
- Cho phép thử hiệu quả nhanh trên băng thử theo mục 3.5.3.2.
- Khí thải theo mức 2 bảng 1 của TCVN 6438:2001.
- Độ ồn: chỉ từ khi đỗ theo TCVN 6436:1998
|
1/9/2003
|
|
Yêu cầu cụ thể về an toàn
|
|
2
|
Tiêu thụ nhiên liệu
|
TCVN 6440:1998 Môtô – Phương pháp đo tiêu thụ nhiên liệu
|
Toàn bộ tiêu chuẩn
|
1/9/2003
|
|
3
|
Phần nhô của xe máy
|
TCVN 6999:2002 Phương tiện giao thông đường bộ - Phần nhô ra ngoài của Môtô, xe máy hai bánh hoặc ba bánh – Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu.
|
Toàn bộ tiêu chuẩn
|
1/9/2003
|
|
4
|
Cơ cấu điều khiển
|
TCVN 6957:2001 Phương tiện giao thông đường bộ - Cơ cấu điều khiển hoạt động của môtô, xe hai bánh – Yêu cầu trong phê duyệt kiểu.
|
Toàn bộ tiêu chuẩn
- Riêng các mục 6.3.2.1.1 và 6.3.2.1.2 và phụ lục D
|
1/9/2003
1/1/2005
|
|
Yêu cầu về môi trường
|
|
|
5
|
Khí thải
|
TCVN 6938:2001 Phương tiện giao thông đường bộ - Giới hạn lớn nhất cho phép của khí thải
|
Áp dụng phần quy định cho môtô, xe máy, Mức 2 Bảng 1.
|
1/9/2003
|
|
6
|
Tiếng ồn
|
TCVN 6436:1998 Âm học - tiếng ồn do phương tiện giao thông đường bộ phát ra khi đỗ - Mức ồn tối đa cho phép
|
Toàn bộ tiêu chuẩn
|
1/9/2003
|
|
7
|
|
TCVN 6435:1998 Âm học – Đo tiếng ồn do phương tiện giao thông đường bộ phát ra khi đỗ - Phương pháp điều tra
|
Toàn bộ tiêu chuẩn
|
1/9/2003
|
|
Động cơ xe máy
|
|
|
8
|
|
TCVN 6998:2002 Phương tiện giao thông đường bộ - Vận tốc thiết kế lớn nhất, mômen xoắn lớn nhất và công suất hữu ích lớn nhất của động cơ môtô, xe máy hai bánh hoặc ba bánh – Phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
|
Toàn bộ tiêu chuẩn
|
1/9/2005 đối với xe đời mới; 1/9/2006 đối với đời xe đang sản xuất
|
|
9
|
|
TCVN 6939:1998 Môtô – Quy tắc thử động cơ – Công suất hữu ích
|
Toàn bộ tiêu chuẩn
|
1/9/2003
|
|
Phụ tùng xe máy ( trừ phần động cơ )
|
|
10
|
Khung xe
|
TCVN 7238:2003 Môtô, xe máy – Khung – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
|
Toàn bộ tiêu chuẩn
|
1/9/2003
|
|
11
|
|
TCVN 6580:2000 Phương tiện giao thông đường bộ - Mã nhận dạng phương tiện (VIN) - Vị trí và cách ghi
|
|
|
|
12
|
|
TCVN 6578:2000 Phương tiện giao thông đường bộ - Mã nhận dạng phương tiện (VIN) - Nội dung và cấu trúc.
|
Toàn bộ tiêu chuẩn
|
1/9/2003
|
|
13
|
Ống xả
|
TCVN 7232:2003 Môtô, xe máy - ống xả - yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
|
Toàn bộ tiêu chuẩn
|
1/9/2003
|
|
14
|
Nan hoa
|
TCVN 7233:2003 Môtô, xe máy – Nan hoa - yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
|
Toàn bộ tiêu chuẩn
|
1/9/2003
|
|
15
|
Vành thép
|
TCVN 7234:2003 Môtô, xe máy – Vành thép - yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
|
Toàn bộ tiêu chuẩn
|
1/9/2003
|
|
16
|
Chân phanh
|
TCVN 7235:2003 Môtô, xe máy – Chân phanh - yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
|
Toàn bộ tiêu chuẩn
|
1/9/2003
|
|
17
|
Tay phanh
|
TCVN 7236:2003 Môtô, xe máy – Tay phanh - yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
|
Toàn bộ tiêu chuẩn
|
1/9/2003
|
|
18
|
Dây phanh, dây côn, day ga
|
TCVN 7237:2003 Môtô, xe máy – Dây phanh, dây côn, dây ga - yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
|
Toàn bộ tiêu chuẩn
|
1/9/2003
|
|
19
|
Ắc quy
|
TCVN 4472:1993 Ắc quy chì khởi động
|
Toàn bộ tiêu chuẩn
|
1/9/2003
|
|
20
|
Gương chiếu hậu
|
TCVN 6770:2001 Phương tiện giao thông đường bộ - Gương chiếu hậu môtô và xe máy – Yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu
|
Toàn bộ tiêu chuẩn
|
1/9/2003
|
|
21
|
Chân chống
|
TCVN 6890:2001 Phương tiện giao thông đường bộ - chân chống môtô, xe máy hai bánh – Yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu
|
Toàn bộ tiêu chuẩn
|
1/9/2003
|
|
22
|
Quay nắm, tay nắm
|
TCVN 6924:2001 Phương tiện giao thông đường bộ - Quay nắm và tay nắm cho người cùng đi trên xe môtô, xe máy hai bánh
|
Toàn bộ tiêu chuẩn
|
1/9/2003
|
|
23
|
Thùng nhiên liệu (bình xăng)
|
TCVN 6954:2001 Phương tiện giao thông đường bộ - Thùng nhiên liệu của môtô, xe máy hai bánh – Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu.
|
Toàn bộ tiêu chuẩn
|
1/9/2003
|
|
24
|
Thiết bị đo vận tốc
|
TCVN 6956:2001 Phương tiện giao thông đường bộ - Thiết bị đo vận tốc và việc lắp đặt trên phương tiện cơ giới – Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu.
|
Toàn bộ tiêu chuẩn
|
1/9/2003
|
|
25
|
Săm lốp
|
TCVN 6721-1; 2:2002 Phương tiện giao thông đường bộ - Môtô - Phần 1: Săm, Phần 2: Lốp
|
Toàn bộ tiêu chuẩn
|
1/9/2005
|
|
26
|
Xích, Đĩa xích
|
TCVN 6374: 1998 Xích con lăn chính xác bước ngắn và đĩa xích
|
Áp dụng phần đĩa xích
|
1/9/2003
|
|
27
|
|
TCVN 7058: 2002 Phương tiện giao thông đường bộ - xích môtô - đặc tính kỹ thuật và phương pháp thử
|
Toàn bộ tiêu chuẩn
|
1/9/2004
|