|
SỐ TT
|
TÊN PHƯƠNG TIỆN ĐO
|
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
|
PHẠM VI ÁP DỤNG
|
|
1
|
Độ dài
|
|
|
|
1.1
|
Thước cuộn
|
Định lượng hàng hóa,
dịch vụ
|
Trong mua bán, thanh toán giữa các tổ chức,
cá nhân
|
|
1.2
|
Taximét
|
|
2
|
Khối lượng
|
|
|
|
2.1
|
Cân phân tích, cân kỹ thuật
|
Định lượng hàng hóa,
dịch vụ
|
Trong mua bán, thanh toán giữa các tổ chức,
cá nhân
|
|
2.2
|
Cân bàn
|
|
2.3
|
Cân đĩa
|
|
2.4
|
Cân đồng hồ lò xo
|
|
2.5
|
Cân treo
|
|
2.6
|
Cân ô tô
|
|
2.7
|
Cân tầu hỏa tĩnh
|
|
2.8
|
Cân tầu hỏa động
|
|
2.9
|
Cân kiểm tra quá tải xe
|
Đảm bảo ATGT
|
Trong hoạt động của các tổ chức
đảm bảo ATGT
|
|
2.10
|
Cân băng tải
|
Định lượng hàng hoá,
dịch vụ
|
Trong mua bán, thanh toán giữa các tổ chức,
cá nhân
|
|
2.11
|
Quả cân
|
|
3
|
Dung tích - Lưu lượng
|
|
|
|
3.1
|
Phương tiện đo dung tích thông dụng
|
Định lượng hàng hoá,
dịch vụ
|
Trong mua bán, thanh toán giữa các tổ chức,
cá nhân
|
|
3.2
|
Bể đong cố định
|
|
3.3
|
Xi téc
|
|
3.4
|
Cột đo xăng dầu
|
|
3.5
|
Cột đo khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
(Có hiệu lực từ 01/01/2009)
|
|
3.6
|
Đồng hồ nước lạnh
|
|
3.7
|
Đồng hồ xăng dầu
(bao gồm cả dầu thô)
|
|
3.8
|
Đồng hồ đo khí dân dụng
(Có hiệu lực từ 01/01/2009)
|
|
3.9
|
Đồng hồ đo LPG
(Có hiệu lực từ 01/01/2009)
|
|
4
|
Áp suất
|
|
|
|
4.1
|
Áp kế
|
Đảm bảo an toàn
|
Trong hoạt động sản xuất,
kinh doanh của các tổ chức
|
|
Định lượng hàng hoá,
dịch vụ
|
Trong mua bán, thanh toán giữa các tổ chức,
cá nhân
|
|
4.2
|
Huyết áp kế
|
Bảo vệ sức khoẻ
|
Trong hoạt động của các tổ chức bảo vệ sức khoẻ con người
|
|
5
|
Nhiệt độ
|
|
|
|
5.1
|
Nhiệt kế
|
Định lượng hàng hoá, dịch vụ
|
Trong mua bán, thanh toán giữa các tổ chức, cá nhân
|
|
5.2
|
Nhiệt kế y học
|
Bảo vệ
sức khoẻ
|
Trong hoạt động của các tổ chức bảo vệ sức khoẻ con người
|
|
6
|
Hóa lý
|
|
|
|
6.1
|
Phương tiện đo độ ẩm hạt
|
Định lượng hàng hoá,
dịch vụ
|
Trong mua bán, thanh toán giữa các tổ chức, cá nhân
|
|
6.2
|
Tỷ trọng kế
|
|
6.3
|
Phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở
|
Đảm bảo ATGT, bảo vệ môi trường
|
|
|
6.4
|
Phương tiện đo khí thải xe cơ giới
(Có hiệu lực từ 01/01/2009)
|
Trong hoạt động của các tổ chức đảm bảo ATGT,
bảo vệ môi trường
|
|
7
|
Điện - Điện từ
|
|
|
|
7.1
|
Công tơ điện
|
Định lượng hàng hóa, dịch vụ
|
Trong mua bán, thanh toán giữa các tổ chức, cá nhân
|
|
7.2
|
Biến dòng đo lường (TI)
|
|
7.3
|
Biến áp đo lường (TU)
|
|
7.4
|
Phương tiện đo điện trở cách điện (mêgômet)
|
Đảm bảo
an toàn
|
Trong hoạt động sản xuất, kinh doanh của các tổ chức, cá nhân
|
|
7.5
|
Phương tiện đo điện trở tiếp đất (terômet)
|
|
7.6
|
Phương tiện đo điện tim
|
Bảo vệ sức khoẻ
|
Trong hoạt động của các tổ chức bảo vệ sức khoẻ con người
|
|
7.7
|
Phương tiện đo điện não
|
|
8
|
Thời gian-Tần số-Âm thanh
|
|
|
|
8.1
|
Phương tiện đo độ ồn
|
Đảm bảo an toàn giao thông, bảo vệ sức khoẻ, môi trường
|
Trong hoạt động của các tổ chức đảm bảo an toàn giao thông, bảo vệ sức khoẻ và môi trường
|
|
8.2
|
Phương tiện đo để kiểm tra tốc độ xe cơ giới
|
Đảm bảo an toàn giao thông
|
Trong hoạt động của các tổ chức đảm bảo an toàn giao thông
|