MỨC THU LỆ PHÍ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/TC/TCT ngày 9 tháng 5 năm 1997 của Bộ Tài chính) 

I. MỨC THU LỆ PHÍ

Số TT

LỆ PHÍ

MỨC THU ÐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM ( ĐVT : 1.000 đồng)

MỨC THU ÐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI (ĐVT : 1 USD)

Sáng chế

Giải pháp hữu ích

Kiểu dáng công nghiệp

Nhãn hiệu

Tên gọi xuất xứ hàng hóa

Sáng chế

Giải pháp hữu ích

Kiểu dáng công nghiệp

Nhãn hiệu

Tên gọi xuất xứ hàng hóa

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Lệ phí nộp đơn (đối với nhãn hiệu cho mỗi nhóm)

150

150

150

150

150

40

40

40

40

40

-Nếu bản mô tả có trên 5 trang, từ trang thứ 6 trở đi phải nộp thêm cho mỗi trang

10

10

 

 

 

3

3

 

 

 

-Nếu đơn có trên 1 đối tượng (Hoặc phương án kiểu dáng công nghiệp), từ đối tượng (phương án) thứ 2 trở đi phải nộp thêm cho mỗi đối tượng (phương án)

100

75

50

 

 

30

20

15

 

 

2

Lệ phí xin hưởng quyền ưu tiên (mỗi trường hợp)

250

250

250

250

 

70

70

70

70

 

3

Lệ phí công bố đơn

150

150

150

 

 

40

40

40

 

 

-Nếu có trên 1 hình, từ hình thứ 2 trở đi phải nộp thêm cho mỗi hình

50

50

50

 

 

10

10

10

 

 

Số TT

LỆ PHÍ

MỨC THU ÐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM ( ĐVT : 1.000 đồng)

MỨC THU ÐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI (ĐVT : 1 USD)

Sáng chế

Giải pháp hữu ích

Kiểu dáng công nghiệp

Nhãn hiệu

Tên gọi xuất xứ hàng hóa

Sáng chế

Giải pháp hữu ích

Kiểu dáng công nghiệp

Nhãn hiệu

Tên gọi xuất xứ hàng hóa

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

4

Lệ phí chuyển đổi đơn sáng chế thành đơn giải pháp hữu ích

 

150

 

 

 

 

40

 

 

 

5

Lệ phí chuyển giao quyền đối với đơn đang được xem xét

150

150

150

150

150

40

40

40

40

40

6

Lệ phí thẩm định (xét nghiệm) nội dung (đối với nhãn hiệu cho mỗi nhóm)

350

300

250

250

250

100

90

70

70

70

-Mỗi lần yêu cầu thẩm định (xét nghiệm) lại

250

200

200

200

200

70

60

60

60

60

7

Lệ phí đăng bạ và cấp văn bằng bảo hộ

200

200

200

200

200

60

60

60

60

60

8

Lệ phí công bố văn bằng bảo hộ

150

150

150

150

150

40

40

40

40

40

-Nếu có trên 1 hình, từ hình thứ 2 trở đi phải nộp thêm cho mỗi hình

50

50

50

 

 

10

10

10

 

 

9

Lệ phí duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ (SC, GPHI), mỗi năm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-Năm thứ nhất – thứ 2

250

250

 

 

 

70

70

 

 

 

-Năm thứ 3 – thứ 4

400

400

 

 

 

120

120

 

 

 

-Năm thứ 5 – thứ 6

650

650

 

 

 

200

200

 

 

 

-Năm thứ 7 – thứ 8

1000

1000

 

 

 

300

300

 

 

 

Năm thứ 9 – thứ 10

1500

1500

 

 

 

450

450

 

 

 

Số TT

LỆ PHÍ

MỨC THU ÐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM ( ĐVT : 1.000 đồng)

MỨC THU ÐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI (ĐVT : 1 USD)

Sáng chế

Giải pháp hữu ích

Kiểu dáng công nghiệp

Nhãn hiệu

Tên gọi xuất xứ hàng hóa

Sáng chế

Giải pháp hữu ích

Kiểu dáng công nghiệp

Nhãn hiệu

Tên gọi xuất xứ hàng hóa

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

-Năm thứ 11 – thứ 13

2100

 

 

 

 

600

 

 

 

 

-Năm thứ 14 – thứ 16

2750

 

 

 

 

800

 

 

 

 

-Năm thứ 17 – thứ 20

3500

 

 

 

 

1000

 

 

 

 

10

Lệ phí cấp Phó bản Văn bằng bảo hộ

200

200

200

200

200

60

60

60

60

60

11

Lệ phí cấp bản sao Đăng bạ quốc gia hoặc quốc tế (mỗi đối tượng)

100

100

100

100

100

30

30

30

30

30

12

Lệ phí chứng thực bản sao (mỗi tài liệu)

75

75

75

75

75

20

20

20

20

20

-Nếu có trên 5 trang, từ trang thứ 5 trở đi phải nộp thêm cho mỗi trang

3

3

3

3

3

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

13

Lệ phí phê duyệt hợp đồng chuyển giao quyền được bảo hộ

350

350

350

350

 

100

100

100

100

 

14

Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký Hợp đồng chuyển giao quyền được bảo hộ (mỗi đối tượng)

300

300

300

300

 

90

90

90

90

 

-Trường hợp đã được phê duyệt

150

150

150

150

 

40

40

40

40

 

15

Lệ phí đình chỉ, hủy bỏ quyền được bảo hộ

150

150

150

150

150

40

40

40

40

40

16

Lệ phí gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ (đối với nhãn hiệu cho mỗi nhóm)

 

 

450

450

450

 

 

130

130

130

 

Số TT

LỆ PHÍ

MỨC THU ÐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM ( ĐVT : 1.000 đồng)

MỨC THU ÐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI (ĐVT : 1 USD)

Sáng chế

Giải pháp hữu ích

Kiểu dáng công nghiệp

Nhãn hiệu

Tên gọi xuất xứ hàng hóa

Sáng chế

Giải pháp hữu ích

Kiểu dáng công nghiệp

Nhãn hiệu

Tên gọi xuất xứ hàng hóa

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

17

Lệ phí khiếu nại (mỗi lần khiếu nại, mỗi đối tượng)

200

200

200

200

200

60

60

60

60

60

18

Lệ phí nộp đơn yêu cầu cấp Lixăng không tự nguyện

1500

1500

1500

 

 

450

450

450

 

 

19

Lệ phí cấp Lixăng không tự nguyện

500

500

500

 

 

150

150

150

 

 

20

Lệ phí sửa đổi tên, địa chỉ người nộp đơn, tác giả hoặc người đại diện sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-Trước khi công bố đơn

100

100

100

100

100

30

30

30

30

30

-Sau khi công bố đơn

150

150

150

 

 

40

40

40

 

 

21

Lệ phí sửa đổi nội dung đơn (không làm thay đổi bản chất đối tượng nêu trong đơn)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-Trước khi công bố đơn

100

100

100

 

 

30

30

30

 

 

-Sau khi công bố đơn

150

150

150

 

 

40

40

40

 

 

22

Lệ phí sửa đổi văn bằng bảo hộ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ, người đại diện sở hữu công nghiệp

200

200

200

200

200

60

60

60

60

60

-Giới hạn phương án kiểu dáng công nghiệp (mỗi phương án)

 

 

150

 

 

 

 

40

 

 

Số TT

LỆ PHÍ

MỨC THU ÐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM ( ĐVT : 1.000 đồng)

MỨC THU ÐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI (ĐVT : 1 USD)

Sáng chế

Giải pháp hữu ích

Kiểu dáng công nghiệp

Nhãn hiệu

Tên gọi xuất xứ hàng hóa

Sáng chế

Giải pháp hữu ích

Kiểu dáng công nghiệp

Nhãn hiệu

Tên gọi xuất xứ hàng hóa

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

-Giới hạn danh mục sản phẩm (mỗi nhóm) hoặc yếu tố trong mỗi nhãn hiệu

 

 

 

150

 

 

 

 

40

 

23

Lệ phí gia hạn, bổ sung hồ sơ ngoài thời gian quy định

150

150

150

150

150

40

40

40

40

40

 

 

MỖI TỔ CHỨC

(đơn vị tính 1000 đồng)

MỖI CÁ NHÂN

(đơn vị tính 1000 đồng)

24

Lệ phí thẩm định hồ sơ xin cấp, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động đại diện sở hữu công nghiệp

500

300

25

Lệ phí cấp Giấy phép hoạt động sở hữu công nghiệp

300

200

 

 

 












  • Văn nghệ - Lễ kỷ niệm 35 năm thành lập Sở



  • Khách mời tham dự Lễ kỷ niệm 35 năm











  • Văn nghệ chào mừng lễ kỷ niệm 35 năm thành lập Sở





  • Văn nghệ chào mừng lễ kỷ niệm 35 năm thành lập Sở







  • Khách mời tham dự Lễ kỷ niệm 35 năm






  • 35 nam So KHCN 1
  • 35 nam So KHCN-2
  • 35 nam So KHCN-3
  • 35 nam So KHCN-4
  • 30 năm sau một chặng đường phát triển-2
  • 30 năm sau một chặng đường phát triển-1
  • Tư liệu phát sóng

SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
0
1
4
5
6
2
Tìm kiếm