|
Số TT
|
LỆ PHÍ
|
MỨC THU ÐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM ( ĐVT : 1.000 đồng)
|
MỨC THU ÐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI (ĐVT : 1 USD)
|
|
Sáng chế
|
Giải pháp hữu ích
|
Kiểu dáng công nghiệp
|
Nhãn hiệu
|
Tên gọi xuất xứ hàng hóa
|
Sáng chế
|
Giải pháp hữu ích
|
Kiểu dáng công nghiệp
|
Nhãn hiệu
|
Tên gọi xuất xứ hàng hóa
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Lệ phí nộp đơn (đối với nhãn hiệu cho mỗi nhóm)
|
150
|
150
|
150
|
150
|
150
|
40
|
40
|
40
|
40
|
40
|
|
-Nếu bản mô tả có trên 5 trang, từ trang thứ 6 trở đi phải nộp thêm cho mỗi trang
|
10
|
10
|
|
|
|
3
|
3
|
|
|
|
|
-Nếu đơn có trên 1 đối tượng (Hoặc phương án kiểu dáng công nghiệp), từ đối tượng (phương án) thứ 2 trở đi phải nộp thêm cho mỗi đối tượng (phương án)
|
100
|
75
|
50
|
|
|
30
|
20
|
15
|
|
|
|
2
|
Lệ phí xin hưởng quyền ưu tiên (mỗi trường hợp)
|
250
|
250
|
250
|
250
|
|
70
|
70
|
70
|
70
|
|
|
3
|
Lệ phí công bố đơn
|
150
|
150
|
150
|
|
|
40
|
40
|
40
|
|
|
|
-Nếu có trên 1 hình, từ hình thứ 2 trở đi phải nộp thêm cho mỗi hình
|
50
|
50
|
50
|
|
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
Số TT
|
LỆ PHÍ
|
MỨC THU ÐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM ( ĐVT : 1.000 đồng)
|
MỨC THU ÐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI (ĐVT : 1 USD)
|
|
Sáng chế
|
Giải pháp hữu ích
|
Kiểu dáng công nghiệp
|
Nhãn hiệu
|
Tên gọi xuất xứ hàng hóa
|
Sáng chế
|
Giải pháp hữu ích
|
Kiểu dáng công nghiệp
|
Nhãn hiệu
|
Tên gọi xuất xứ hàng hóa
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
4
|
Lệ phí chuyển đổi đơn sáng chế thành đơn giải pháp hữu ích
|
|
150
|
|
|
|
|
40
|
|
|
|
|
5
|
Lệ phí chuyển giao quyền đối với đơn đang được xem xét
|
150
|
150
|
150
|
150
|
150
|
40
|
40
|
40
|
40
|
40
|
|
6
|
Lệ phí thẩm định (xét nghiệm) nội dung (đối với nhãn hiệu cho mỗi nhóm)
|
350
|
300
|
250
|
250
|
250
|
100
|
90
|
70
|
70
|
70
|
|
-Mỗi lần yêu cầu thẩm định (xét nghiệm) lại
|
250
|
200
|
200
|
200
|
200
|
70
|
60
|
60
|
60
|
60
|
|
7
|
Lệ phí đăng bạ và cấp văn bằng bảo hộ
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
60
|
60
|
60
|
60
|
60
|
|
8
|
Lệ phí công bố văn bằng bảo hộ
|
150
|
150
|
150
|
150
|
150
|
40
|
40
|
40
|
40
|
40
|
|
-Nếu có trên 1 hình, từ hình thứ 2 trở đi phải nộp thêm cho mỗi hình
|
50
|
50
|
50
|
|
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
9
|
Lệ phí duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ (SC, GPHI), mỗi năm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-Năm thứ nhất – thứ 2
|
250
|
250
|
|
|
|
70
|
70
|
|
|
|
|
-Năm thứ 3 – thứ 4
|
400
|
400
|
|
|
|
120
|
120
|
|
|
|
|
-Năm thứ 5 – thứ 6
|
650
|
650
|
|
|
|
200
|
200
|
|
|
|
|
-Năm thứ 7 – thứ 8
|
1000
|
1000
|
|
|
|
300
|
300
|
|
|
|
|
Năm thứ 9 – thứ 10
|
1500
|
1500
|
|
|
|
450
|
450
|
|
|
|
|
Số TT
|
LỆ PHÍ
|
MỨC THU ÐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM ( ĐVT : 1.000 đồng)
|
MỨC THU ÐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI (ĐVT : 1 USD)
|
|
Sáng chế
|
Giải pháp hữu ích
|
Kiểu dáng công nghiệp
|
Nhãn hiệu
|
Tên gọi xuất xứ hàng hóa
|
Sáng chế
|
Giải pháp hữu ích
|
Kiểu dáng công nghiệp
|
Nhãn hiệu
|
Tên gọi xuất xứ hàng hóa
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
|
-Năm thứ 11 – thứ 13
|
2100
|
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
-Năm thứ 14 – thứ 16
|
2750
|
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
|
-Năm thứ 17 – thứ 20
|
3500
|
|
|
|
|
1000
|
|
|
|
|
|
10
|
Lệ phí cấp Phó bản Văn bằng bảo hộ
|
200
|
200
|
200
|
200
|
200
|
60
|
60
|
60
|
60
|
60
|
|
11
|
Lệ phí cấp bản sao Đăng bạ quốc gia hoặc quốc tế (mỗi đối tượng)
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
30
|
30
|
30
|
30
|
30
|
|
12
|
Lệ phí chứng thực bản sao (mỗi tài liệu)
|
75
|
75
|
75
|
75
|
75
|
20
|
20
|
20
|
20
|
20
|
|
-Nếu có trên 5 trang, từ trang thứ 5 trở đi phải nộp thêm cho mỗi trang
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
0.6
|
0.6
|
0.6
|
0.6
|
0.6
|
|
13
|
Lệ phí phê duyệt hợp đồng chuyển giao quyền được bảo hộ
|
350
|
350
|
350
|
350
|
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
|
14
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký Hợp đồng chuyển giao quyền được bảo hộ (mỗi đối tượng)
|
300
|
300
|
300
|
300
|
|
90
|
90
|
90
|
90
|
|
|
-Trường hợp đã được phê duyệt
|
150
|
150
|
150
|
150
|
|
40
|
40
|
40
|
40
|
|
|
15
|
Lệ phí đình chỉ, hủy bỏ quyền được bảo hộ
|
150
|
150
|
150
|
150
|
150
|
40
|
40
|
40
|
40
|
40
|
|
16
|
Lệ phí gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ (đối với nhãn hiệu cho mỗi nhóm)
|
|
|
450
|
450
|
450
|
|
|
130
|
130
|
130
|